| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
An analysis of cohesive devices used in " pride and prejudice" by Jane Austin in comparation with its Vietnamese translation : Phân tích các phương tiện liên kết sử dụng trong tác phẩm " liêu hãnh và định kiến" của Jane Austin so sánh với bản dịch sang tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Ta Minh Hang, GVHD: Hoang Van Van |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Politeness strategies in english and vietnamese requests : các chiến lược lịch sử trong câu cầu khiến tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VO-T
|
Tác giả:
Vo Thanh Trung, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The effects of english and vietnamese culture on translation process : Những ảnh hưởng của văn hóa anh- việt trong quá trình dịch thuật /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
' By' prepositional phrases and their vietnamese equivalents : giới ngữ ' by' và những tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Do Thi Ngoc Lan, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The image of 'cats' and ' dogs' in idioms in english and vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-V
|
Tác giả:
Do Thi Cam Van, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on animal idioms and proverbs in english and vietnamese ( the case of vietnamese zodiac animals) : Nghiên cứu thành ngữ và tục ngữ về động vật trong tiếng anh và tiếng việt ( giứoi hạn 12 con giáp việt nam) /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoang Thi Thanh Huyen, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive analys of the verb " love" in english and the verb " yêu" in vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-C
|
Tác giả:
Bui Thi Cuc, GVHD: Tran Xuan Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive analysis of the modality expressed via can, might, must, should and the equivalent expressions in vietnamese : Phân tích đối chiếu nghĩa tình thái của can, might, must, should và những chuyên dịch tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Van Tri, GVHD: Nguyen Thi van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A constrative analysis of the verb "love" in English and the verb "yêu" in Vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Thị Cúc: GVHD: Tran Xuan Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order of sentence components in English and Vietnamese SVA structure (a contrastive analysis)
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Huong; GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
English wh-questions and thier vietnamese equivalent
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-D
|
Tác giả:
Do Thi Thuy Dung; GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on basic english noun phrase in comparision with vietnamese equivalent : Ngiền cứu danh ngữ tiếng anh cơ bản trong tiếng anh soo sánh với tiếng việt tương đương /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|