| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Food Chemistry : = With 460 Figures and 531 Tables /
Năm XB:
1999 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
664.07 BE-H
|
Tác giả:
Belitz, H. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thuế giá trị gia tăng : : Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
Tác giả:
Quốc hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Anton Sekhov tuyển tập tác phẩm Tập 1 : Truyện ngắn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nxb. Văn hóa .Trung tâm Văn hóa - Ngôn ngữ Đông tây
Từ khóa:
Số gọi:
891.72 ANT
|
Tác giả:
Anton Sekhov; Vương Trí Nhân giới thiệu và tuyển chọn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật truyền thống Đông Nam Á
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
700.95 NG-T
|
Tác giả:
Phan Văn Thọ |
Giới thiệu khái quát về nền nghệ thuật truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc của các nước Đông Nam á, quá trình hình thành, phát triển các loại hình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
330.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận |
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Foundations of statistical natural language processing
Năm XB:
1999 | NXB: MIT Press
Số gọi:
004.4 MA-C
|
Tác giả:
Christopher D. Manning, Hinrich Schèutze |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|