| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình môn nghiệp vụ lễ tân : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.94 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng ( chủ biên), Đỗ Thị Minh ( biên soạn) |
Cuốn sách là tài liệu tham khảo cho cán bộ, nhân viên đang làm việc tại khách sạn, cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ lễ tân trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vật lý học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch sinh thái: Hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Cục môi trường,
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 LI-K
|
Tác giả:
Lindberg Kreg, Donalde. Hawkins |
Cuốn sách này trình bày các định nghĩa về du lịch sinh thái, quy hoạch du lịch sinh thái cho các khu bảo tồn thiên nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Community-based Tourism in the asia-pacific
Năm XB:
1999 | NXB: the School of Media Studies at Humber College
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 MI-H
|
Tác giả:
Michael J.Hatton |
Economic benefits related to travel and tourism are clear and measurable. But the importance and influence of travel and tourism go well beyond...
|
Bản giấy
|
|
Canadian hospitality law
Năm XB:
1999 | NXB: International Thomson Publishing
Từ khóa:
Số gọi:
343.71 DO-L
|
Tác giả:
Donald Longchamps, Bradley H.Wright |
The first rule of hospitality law: do not enter into any agreement or relationship having legal consequences without first consulting a lawyer.
For...
|
Bản giấy
|
|
English firsthand 1
Năm XB:
1999 | NXB: Addison Wesley Longman Asia ELT
Từ khóa:
Số gọi:
830.78 MA-H
|
Tác giả:
Marc Helgesen, Steven Brown, Thomas Mandeville |
Every textbook has beliefs about how people learn. English firsthand believes that students learn English best by really communicating in English....
|
Bản giấy
|
|
English firsthand 2
Năm XB:
1999 | NXB: Addison Wesley Longman Asia ELT
Từ khóa:
Số gọi:
830.78 MA-H
|
Tác giả:
Marc Helgesen, Steven Brown, Thomas Mandeville |
Every textbook has beliefs about how people learn. English firsthand believes that students learn English best by really communicating in English....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mark Irvine, Marion Cadman |
Commercially speaking is an elementary to pre-intermediate level course in language and communication skills for students on vocational courses. It...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách trình bày về công việc của bộ phận phục vụ buồng trong khách sạn và một số kỹ năng nghiệp vụ cơ bản cho nhân viên phục vụ buồng.
|
Bản giấy
|
||
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-K
|
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens |
Marketing for hospitality and tourism
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|