| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sự nghiệp của một tổng thống bị đổ vỡ L.Johnson và Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 SC-H
|
Tác giả:
H.Y Chandler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Kế Bính |
Nói về phong tục trong gia tộc , hương đảng và xã hội
|
Bản giấy
|
||
Cử chỉ : Những điều nên làm và nên tránh trong ngôn ngữ cử chỉ khắp thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.6 Y-N
|
Tác giả:
Y, Nhã |
Khi đọc cuốn sách này , chúng ta ngày càng tế nhị hơn, tỉnh táo hơn và tinh í hơn khi phải giao tiếp một cách thầm lặng mà vẫn hiệu quả ở những nơi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Kế Bính |
Cuốn sách này nói về các phong tục,tập quán cổ xưa của dân tộc ta như cha mẹ, vua tôi, thầy trò,dâu gia,nho giáo......
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thạch Lam |
Tuyển tập những truyện ngắn của tác giả Thạch Lam.
|
Bản giấy
|
||
Thế giới quả là rộng lớn và có nhiều việc phải làm
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (Chủ biên); Tô Ngọc Thanh; Nguyễn Chí Bền; Lâm Mỹ Dung; Trần Thúy Anh |
Cuốn sách giới thiệu đến bạn đọc những khái niệm cơ bản của văn hóa, những cấu trúc các thiết chế và chức năng của văn hóa, diễn trình lịch sử của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Philip G. Altbach và Damtew Teferra (chủ biên); Vũ Thế Hùng (dịch); Đỗ Đức Định (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày một số vấn đề về lĩnh vực xuất bản: những xu hướng phát triển trong ngành xuất bản sách hiện nay; hoạt động xuất bản sách ở...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Minh Tuệ; PGS.PTS. Vũ Tuấn Cảnh; PGS.PTS. Lê Thông; PTS. Phạm Xuân Hậu; PTS. Nguyễn Kim Hồng |
Cuốn sách này đề cập đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu Địa lý du lịch, đồng thời phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành và...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch bền vững ở Bản Lác - Mai Châu
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nghĩa; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving hotel occupancy and business income through franchising: Proposal for a mid-scale hotel in Hanoi
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Anh; GVHD: Nguyễn Lê Hạnh, MBA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|