| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Alice Oshima, Ann Hogue |
Writing Academic English
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quỳnh Dao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation plus practice - through - interaction : North American English /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Sharon Goldstein |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lý Lược Tam, Huỳnh Ngọc Trảng |
các mẫu sưu tập hoa văn đồ cổ Trung Quốc
|
Bản giấy
|
||
7 từ vựng 7 ngữ : Việt - Anh - Pháp - Nhật Bản - Trung Quốc - Tây Ban Nha - Quốc tế ngữ /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Hạnh Cẩn, Bích Hằng, Minh Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Y Ban, Anh Đào, Thùy Dương, ..... |
Gồm các truyện ngắn ủa 18 tác giả nữ.
|
Bản giấy
|
||
Phát âm và nói tiếng Anh chuẩn : Ký hiệu phiên âm, chủ âm của chữ, ngữ điệu của câu /
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quỳnh Dao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nguyễn Công Hoan truyện ngắn chọn lọc
Năm XB:
1999 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Tuyển tập truyện ngắn Nguyễn Công Hoan
|
Bản giấy
|