| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Evaluating the tourism potentials of Thanh Oai district - Ha Tay province and creating a typical tour to destination
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vu Thi Thu Hang; GVHD: Mai Tien Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch Quảng Ninh - Hướng phát triển cân xứng với tiềm năng.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thanh Quang; PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Illustrated TCP/IP : A Graphic Guide to the Protocol Suite /
Năm XB:
1999 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
004.6 NA-M
|
Tác giả:
Naugle Matthew |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Inventing The Internet
Năm XB:
1999 | NXB: Massachusetts Institute of Technology
Số gọi:
004.67 AB-J
|
Tác giả:
Abbate Janet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The cell phone handbook: Everything you wanted to know about wireless telephony (but didn't know who or what to ask)
Năm XB:
1999 | NXB: Aegis Publishing Group, Ltd.
Từ khóa:
Số gọi:
384.5 PE-S
|
Tác giả:
Penelope Stetz |
This book will give you solid understanding of wireless technologies so you can make an informed pruchase decision the next time you buy wireless...
|
Bản giấy
|
|
Principles of food, beverage, and labor cost controls for hotels and restaurants
Năm XB:
1999 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.95 PA-D
|
Tác giả:
Paul R.Dittmer, Gerald G.Griffin |
Gain the finacial management skills you need to succeed as a hospitality professional.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Giảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William J. Stanton, Rosann L. Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing, staffing and training a sales force; direcitng sales...
|
Bản giấy
|
||
Contemporary business communication
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice-Hall Canada Inc
Từ khóa:
Số gọi:
651.7 LO-B
|
Tác giả:
Louis E.Boone, David L.Kurtz, Judy R.Block, Edward Kilgour, Lauralee Kilgour |
6 parts (Communication fundamentals and chanllenges, Writing basics, Organizational letters and memos, Report and proposal writing, Forms of oral...
|
Bản giấy
|
|
Please write : Kỹ năng viết câu dành cho người bắt đầu học tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về nghiệp vụ lữ hành và du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
910.06 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách này trình bày về các kiến thức của ngành lữ hành, sự ảnh hưởng của du lịch, hãng lữ hành, lập kế hoạch hành trình...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng phục vụ bàn- bar
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.95 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng( chủ biên), Nguyễn Khánh Hiếu( dịch) |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng và yêu cầu cơ bản đối với nhân viên phục vụ bàn -bar trong nhà hàng, khách sạn
|
Bản giấy
|