| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 LUA
|
|
Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi), Nghị định của Chính phủ về thi hành Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi), Chỉ thị của...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế chống ồn cho nhà ở và công trình công cộng
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.17 THI
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế chống ồn cho nhà ở và cong trình công cộng
|
Bản giấy
|
|
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở nhật bản giai đoạn thần kỳ và ở Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 LE-S
|
Tác giả:
PGS.PTS.Lê văn Sang;PTS.Kim Ngọc |
Giới thiệu khái quát với bạn đọc bức tranh về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Nhật Bản giai đoạn "thần kỳ" và Việt Nam thời kỳ "đổi mới"...
|
Bản giấy
|
|
Giám đốc doanh nghiệp nhà nước trong cơ chế thị trường
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.4 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Tâm |
Những quan niệm về giám đốc và những vấn đề đặt ra với đội ngũ giám đốc hiện tại, một số giải phấp cơ bản nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giám đốc...
|
Bản giấy
|
|
Luật thuế giá trị gia tăng : : Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
Tác giả:
Quốc hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp nhà nước và hướng dẫn thi hành. Tập 4
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 LUA
|
|
Một số văn bản liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp: quy định chung, quy định về tổ chức và hình thức trong việc huy động vốn của doanh nghiệp,...
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt - Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD:GS.PTS. Nguyễn Như Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
7 từ vựng 7 ngữ : Việt - Anh - Pháp - Nhật Bản - Trung Quốc - Tây Ban Nha - Quốc tế ngữ /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Hạnh Cẩn, Bích Hằng, Minh Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Edwin Carpenter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Phư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|