| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hành trang tri thức thế kỷ XXI 3 : Kinh tế,
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
330 XU-D
|
Tác giả:
Xuân Du, Đào Dục, Lê Huy Hòa, Trần Thanh, Phạm Thiều |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp hướng dẫn thực hiện chính sách mới về ưu đãi, khuyến khích đầu tư và các lĩnh vực khác
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Tích Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài chính quốc tế hiện đại trong nền kinh tế mở
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Tiến. |
Các vấn đề về thị trường ngoại lối. Cán cân thanh toán quốc tế. Các học thuyết cơ bản về tài chính. Hệ thống tiền tệ. Khủng hoảng nợ quốc tế
|
Bản giấy
|
|
IELTS : 4 bộ đề luyện thi IELTS Khối thi học thuật và khối thi Đào tạo tổng quát. / Practice tests 1 /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 MI-J
|
Tác giả:
James Milton, Huw Bell, Peter Neville |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị : Lý thuyết căn bản và nguyên tắc ứng dụng trong quyết định kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Bình |
Trình bày khái niệm, mục tiêu, đối tượng nghiên cứu và lịch sử hình thành - phát triển của kế toán quản trị. Trình bày mối liên hệ giữa kế toán...
|
Bản điện tử
|
|
Tiếp sau nỗi buồn : Một người Mỹ giữa làng quê Việt Nam /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
895 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đọc và viết thư bằng tiếng Anh : Tiếng Anh cho mọi người /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 HO-P
|
Tác giả:
GS. Hoàng Phúc |
Hướng dẫn cách đọc tiếng Anh nhanh nhất. Sách có kèm theo nhiều mẩu thư hướng dẫn về cách viết tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
|
Introductory course for the TOEFL test : Preparation for the computer and paper tests /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 PH-D
|
Tác giả:
Deborah Phillips, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh Tập 3 : Trình bày song ngữ, chú thích rõ ràng đầy đủ /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|