| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiềm lực đồng tiền : 5 quy tắc vàng để đầu tư & quản lý tài sản
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
332.024 HO-K
|
Tác giả:
Hồ Tuấn Kiệt. |
Gồm những kinh nghiệm, bài học được đúc kết từ các bậc thầy có khả năng tạo ra của cải trên thế giới, giúp bạn vững vàng trên con đường làm giàu...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng du lịch và vấn đề khai thác tuyến điểm du lịch dải ven biển Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Dương; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cấp tốc dành cho người quản lý Xí nghiệp
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng trong lĩnh vực Du lịch và Quan hệ Quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Phương Duyên; Bùi Tuyết Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẵng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959751 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đôi nét về văn học dân gian, ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng. Nghiên cứu, tìm hiểu những từ ngữ địa phương trong ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Công Tiến |
Trình bày phương pháp tiếp thị bằng quan hệ công chúng (MPR) nhằm phát triển nhanh chóng và duy trì được hiệu lực của thương hiệu. MPR đưa ra các...
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ nhà hàng : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Quản lý khách sạn nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS):Quản lý khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|