| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trevor Linsley, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Sĩ Hạnh, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuyên đề về : Luật so sánh
Năm XB:
1998 | NXB: Thông tin Khoa học Pháp Lý
Từ khóa:
Số gọi:
340 HO-L
|
Tác giả:
PTS Hoàng Thế Liên |
giới thiệu những kiến thức sơ lược ban đầu về luật so sánh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Bùi Ngọc Cường; ThS. Nguyễn Viết Tý; PTS. Hoàng Thế Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Harper Collins |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Computational intelligence in software engineering : Advances in Fuzzy Systems, Applications and Theory , Vol 16 /
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Số gọi:
005.1 PE-W
|
Tác giả:
W Pedrycz; J F Peters |
This unique volume is the first publication on software engineering and computational intelligence (CI) viewed as a synergistic interplay of...
|
Bản giấy
|
|
Doing teacher research: From inquiry to understanding
Năm XB:
1998 | NXB: Cengage
Số gọi:
370.72 FR-D
|
Tác giả:
Donald Freeman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Mỹ thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chia và sử dụng Động từ tiếng Pháp
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
445 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Văn Huy; Việt Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Flynn Ida, McHoes Ann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|