| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
150 bài luyện thi môn đọc hiểu trình độ B : Tài liệu luyện thi Chứng chỉ quốc gia tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử triết học phương Đông . Tập 1 - 5 : : Triết học Trung hoa cận đại /
Năm XB:
1997
Từ khóa:
Số gọi:
181.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thục. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lích sử triết học phương động
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Chung Á, Nguyễn Đình Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về xã hội học và nhân loại học / : Một số bài dịch /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOJ
|
Tác giả:
Boris Lojkine, Benit de Treglode |
Gồm nhân loại học nghĩa là khoa học về con người, lời nói về tính người, bên cạnh tâm lý học hay xã hội học là khoa học về toàn bộ con người nó có...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cải cách hành chính doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Từ khóa:
Số gọi:
658 NHU
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch đầu tư |
Tài liệu gồm những kiến thức cơ bản về cải cách hành chính doanh nghiệp, giải đáp những vướng mắc trong hoạt động thực tiễn của các doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học tự nhiên |
Một số khái niệm cơ bản về lịch; Phương pháp tính các số liệu trong lịch thế kỷ 20; Những tư liệu của kết quả đã được tính toán như bảng lịch và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Long chủ biên |
Trình bày các vấn đề hợp tác kinh tế trong nội bộ ASEAN. Hợp tác giữa ASEAN với các khu vực mậu dịch tự do như: NAFTA, EU và APEC, an ninh khu vực,...
|
Bản giấy
|
||
Tăng trưởng với các nước đang phát triển : Vấn đề và giải pháp
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.91724 TAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học và nhân văn quốc gia Viện thông tin khoa học xã hội |
Quan niệm về Thế giới thứ Ba qua thử thách của thời gian, các nước đang phát triển với tăng trưởng, các cuộc cải cách cơ cấu và quá trình phân hóa...
|
Bản giấy
|
|
Practice and progress : Hướng dẫn học bộ New concept English /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 AL-L
|
Tác giả:
L.G Alexander, Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học trong hoạt động Thông tin - Thư viện
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
025.0285 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Phan Tân |
Tổng quan về hệ thống Thông tin - Thư viện tự động hoá. Cấu trúc dữ liệu. Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Phần mềm tư liệu và khổ mẫu...
|
Bản giấy
|
|
Family Album U.S.A Book 2, Introduction & espsodes 5-8
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận mới về kinh tế học xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 CO-D
|
Tác giả:
Cốc Thư Đường; Trần Khang, Lê Cự Lộc dịch |
rình bày rõ nhân tố quyết định sự hình thành chế độ kinh tế và thể chế kinh tế là lực lượng sản xuất và phương thức sản xuất đồng thời cũng vạch rõ...
|
Bản giấy
|