| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Ron White; Nguyễn Trọng Tuấn, Vũ Văn Hùng, Lữ Quốc Tuyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ryuichiro Inoue chủ biên, Hirohisa Kohama, Nhóm VAPEC biên dịch, Lưu Ngọc Trịnh hiệu đính |
Một số chính sách của ngành công nghiệp dệt, điện tử, ôtô của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael Affergan |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tra cứu nhanh java
|
Bản giấy
|
||
Family album, U.S.A Book 1, Introduction & episodes 1 - 4 : Chương trình phát sóng truyền hình Việt Nam /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học đại cương : Biên soạn theo khung chương trình của Bộ Giáo Dục - ĐàoTạo dành cho sinh viên của các chuyên ngành không đi sâu vào tin học. /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.071 GIA
|
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Nguyễn Minh Tuấn, Đinh Nguyễn Anh Dũng.... |
Khái niệm về thông tin và xử lí thông tin. Nguyên lí cấu trúc của hệ xử lí thông tin tự động, phần cứng, các phần mềm ứng dụng, mạng máy tính và...
|
Bản giấy
|
|
Những bài giảng về ngôn ngữ học đại cương Tập 1, Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.071 NG-L
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Lai. |
Khái niệm ngôn ngữ, mối quan hệ giữa ngôn ngữ và nhận thức, lời nói chữ viết và hành động thực tiễn, phân tích ký hiệu của ngôn ngữ dưới góc độ...
|
Bản giấy
|
|
How to pass English for business : Second level /
Năm XB:
1997 | NXB: Logophon Lehrmittel Veriag,
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ME-L
|
Tác giả:
R.G Mellor, V.G Davison |
Các mẩu hội thoại tiếng Anh về những chủ đề thường dùng trong thương mại, kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Diệp, ThS. Phạm Văn Nam. |
Cuốn sách nói về sự phát triển của quản trị chiến lược trong kinh doanh, với những yếu tố xã hội và tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
Đài Loan nền kinh tế siêu tốc và bức tranh cho thế kỷ sau
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 TR-P
|
Tác giả:
Trì Điền Triết Phu, Hồ Hân; Lại Bá Hà dịch, Nguyễn Nam Phong hiệu đính. |
Tổng kết lý luận và thực tiễn cuộc cải cách thể chế kinh tế trong 50 năm để cất cánh của Đài Loan.
|
Bản giấy
|
|
Những điều cần biết về thị trường EU.
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
337.142 PH-T
|
Tác giả:
PTS. Phạm Quang Thao; Nguyễn Lương Thanh, Lê Hồng Nguyên. |
Kiến thức về liên minh Châu Âu (EU), lịch sử hình thành và phát triển, quan hệ kinh tế thương mại, giữa Việt Nam và EU, những quy định mới nhất về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kotler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|