| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Diệp, ThS. Phạm Văn Nam. |
Cuốn sách nói về sự phát triển của quản trị chiến lược trong kinh doanh, với những yếu tố xã hội và tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
Đài Loan nền kinh tế siêu tốc và bức tranh cho thế kỷ sau
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 TR-P
|
Tác giả:
Trì Điền Triết Phu, Hồ Hân; Lại Bá Hà dịch, Nguyễn Nam Phong hiệu đính. |
Tổng kết lý luận và thực tiễn cuộc cải cách thể chế kinh tế trong 50 năm để cất cánh của Đài Loan.
|
Bản giấy
|
|
Những điều cần biết về thị trường EU.
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
337.142 PH-T
|
Tác giả:
PTS. Phạm Quang Thao; Nguyễn Lương Thanh, Lê Hồng Nguyên. |
Kiến thức về liên minh Châu Âu (EU), lịch sử hình thành và phát triển, quan hệ kinh tế thương mại, giữa Việt Nam và EU, những quy định mới nhất về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kotler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư duy chiến lược. Công cụ sắc bén trong chính trị kinh doanh và đời thường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-A
|
Tác giả:
Avinat C. Đixít, Beri Gi. Nên Bắp; Đoàn Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Trung, Trần Đức Mậu, Lê Hoài Trung. |
Một số phương pháp, một số kỹ thuật tính toán và lựa chọn cái đường đi nước bước, cái giải pháp tối ưu để giải quyết công việc trong những tình...
|
Bản giấy
|
|
Cambridge first certificate examination practice 5
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge local examinations syndicate; Giới thiệu và chú giải: Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge proficiency examination practice 4 :
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Paul Albon ; Người dịch: Lê Diên |
Tâm lý học và khoa học kinh tế. Các giai đoạn của tâm lý học kinh tế. Đối tượng của tâm lý học kinh tế. Các biện pháp và các kỹ thuật của tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
100 bài luyện dịch Việt- Anh : 100 Vietnamese english translations. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
418.02 VO-A
|
Tác giả:
Võ Liêm An, Võ Liêm Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL preparation guide: test of English as a foreign language : Cẩm nang luyện thi Toefl 97-98 /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Nguyễn Ngọc Linh, Nguyễn Văn Phước, Lê Ngọc Phương Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|