| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Reading and Vocabulary workbook for the TOEFL Exam
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 EL-D
|
Tác giả:
Elizabeth Davy; Karen Davy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
李铭起. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
More than word Book 1 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Khảo sát các đề tài như quan hệ về nghĩa, các kết hợp từ và văn phong. Trình bày loạt từ trọng tâm theo từng chủ đề thông dụng như trang phục, sức...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành xử lý nhanh bảng tính với Excel 2002
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đức Hào |
Cuốn sách trình bày những vấn đề về thực hành xử lý nhanh bảng tính với excel 2002
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Milada Broukal, Peter Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập vật lý chọn lọc : Dùng cho học sinh THPT, học sinh dự bị thi Đại học, học sinh chuyên vật lý và sinh viên khoa vật lý các trường ĐH, CĐ /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Học |
Sách gồm các bài tập vật lý được trình bày theo các phần lớn: Cơ học, Nhiệt học, Quang học và Điện học. Mỗi chủ đề đều có các mục: Kiến thức cần...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elisabeth, Harden |
Trình bày các bước vẽ hoa, giải thích các màu vẽ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh môn nói : Biên soạn theo hướng dẫn của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo - Luyện thi kỹ năng phát âm-14 chủ đề nói, nỹ năng giao tiếp. /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
637.10711 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thi Liên Thanh, Lê Văn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngữ pháp tiếng Anh : Ôn thi tú tài và luyện thi đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Bao gồm 30 chuyên đề ngữ pháp phổ dụng trong chương trình trung học phổ thông cung cấp những chủ điểm chính về ngữ pháp và hỗ trợ bài tập nhằm giúp...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác Lênin
Năm XB:
2002 | NXB: Chính trị Mác - Lê Nin,
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 KIN
|
Tác giả:
Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng |
Đối tượng, phương pháp và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin; Những vấn đề kinh tế chính trị thời kì quá độ lên CHXH ở Việt Nam, những vấn...
|
Bản giấy
|