| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu các kỹ thuật phân tích sâu nội dung gói tin và ứng dụng
Năm XB:
2014 | NXB: Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Tiến Huy; TS Hoàng Xuân Dậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội chi nhánh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thùy Liên; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
NghiêncứucácnhântốảnhhưởngđếnquyếtđịnhgửitiềntiếtkiệmcủakháchhàngcánhântạingânhàngthươngmạicổphầnQuânĐội chi nhánh Ninh Bình....
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các thuật toán rút gọn đồ thị và ứng dụng để phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Chuyên ngành Hệ thống thông tin. Mã số 9.48.01.04
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
511.5 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Dũng; NHDKH: PGS.TS Đoàn Văn Ban; TS. Đỗ Thị Bích Ngọc |
Tổng quan về rút gọn đồ thị và phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Nghiên cứu thuật toán rút gọn đồ thị mạng xã hội dựa vào độ đo trung gian và...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Hằng (Chủ nhiệm đề tài) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu cải tiến quy trình công nghệ lên men rượu cổ truyền sử dụng các chủng vi sinh vật thuần chủng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bách, GVHD: TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu cong nghẹ RFID và thiết kế đầu đọc RFID ứng dụng trong hệ thống thu phí tự động
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Tuyên, GVHD: TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm giàu Anthocyanin ứng dụng trong chế biến thực phẩm chức năng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Phương, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất hương liệu và phụ gia thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
Số gọi:
66.39 TR-K
|
Tác giả:
Trang Huỳnh Đăng Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ssarn xuất chất hấp phụ Etylen và thử nghiệm trong bảo quản xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ thủy phân đạm đậu tương
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh, GVHD: Nguyễn Thị Minh Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng thành phần chủng bệnh bạc lá lúa ở miền Bắc Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thảo, GVHD: Đặng Thị Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|