| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang thuật toán 2, Các thuật toán chuyên dụng : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Theodore O. Knight |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí nhà nước về kinh tế. Các công cụ quản lí vĩ mô về...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Phạm Khôi Nguyên |
Trình bày những vấn đề cơ bản của các hoạt động lựa chọn công nghệ, chuyển giao công nghệ, đánh giá chung và đánh giá năng lực công nghệ cũng như...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong - PGS.PTS Nguyễn Hải Khoát - PGS.PTS Nguyễn Quang Uẩn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Vũ Ngọc Pha |
Đối tượng của lịch sử triết học, triết học thời cổ đại và trung cổ của một số nước: ấn Độ, Trung Quốc... Triết học Mác - Lênin và một số trào lưu...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học môn Kinh tế chính trị Mác Lênin
Năm XB:
1995 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
320.532071 HUO
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh : Phần bài tập, tóm tắt lý thuyết và bài giải mẫu. /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 PH-D
|
Tác giả:
Th.S Phạm Văn Dược. |
Trình bày những vấn đề kế toán quản trị như: Xác định chi phí, dự toán sản xuất, phân tích báo cáo bộ phận, báo cáo tài chính, phân tích kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Davidoff, Philip G. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English in focus level A : Workbook teacher's book /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 GR-E
|
Tác giả:
Diana Green , Sandra Allen ; Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài chính quản trị giá thành : Áp dụng cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam(Theo hệ thống kế toán mới của Việt Nam và các thông lệ kế toán quốc tế ) /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam. |
Trình bày các vấn đề về Kế toán tài chính, Kế toán quản trị và Kế toán giá thành, Các thuật ngữ giải nghĩa Kế toán Anh - Việt.
|
Bản giấy
|