| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chỉ dẫn văn phạm : Cách sử dụng và cách chấm câu /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhỏ là đẹp : Về lợi thế của quy mô vừa và nhỏ trong kinh tế /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
335 SCH
|
Tác giả:
E.F. Schumacher |
Những vấn đề kinh tế và phát triển của thế giới hiện đại và thế giới thứ ba. Các nguồn lực phát triển kinh tế: giáo dục, đất đai, nguồn lực cho...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả. |
Nội dung sách được kết cấu có tính hệ thông bao trùm hầu hết các lĩnh vực mà một ngân hàng hiện đại phải đối mặt như lãi suất; ngoại hối; tín dụng;...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Vũ Ngọc Pha |
Đối tượng của lịch sử triết học, triết học thời cổ đại và trung cổ của một số nước: ấn Độ, Trung Quốc... Triết học Mác - Lênin và một số trào lưu...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học môn lịch sử các học thuyết kinh tế : Tập bài giảng trên đài tiếng nói Việt Nam /
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 HUO
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện đại học Mở Hà Nội |
Tiến trình phát triển các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển. Học thuyết kinh tế Mac - Lênin. Quá trình xích lại của các học thuyết kinh tế hiện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyen Vinh Phuc |
Cuốn sách viết về thiên nhiên, con người Hà Nội, Lịch sử, kinh tế, văn hóa, du lịch ...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế Đài Loan vấn đề và đối sách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.51249 GI-K
|
Tác giả:
Giang Bỉnh Khôn |
Trình bày bối cảnh, sự phát triển và chính sách kinh tế Đài Loan, cùng các nội dung và kinh phí thực thi kế hoạch kinh tế trong giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|
|
Enzymatic Browning and it prevention : ACS symposium series 600 /
Năm XB:
1995 | NXB: American chemical society
Số gọi:
664.8 LE-C
|
Tác giả:
Lee, Chang Y. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hiếu Tiên. |
Thuật ngữ thương mại quốc tế, Điều khoản hợp đồng, ký kết và thực hiện hợp đồng, phương thức buôn bán.
|
Bản giấy
|
||
Decision support and expert systems 4th ed : Management support systems /
Năm XB:
1995 | NXB: Prentice Hall
Số gọi:
658.4 BOA
|
Tác giả:
P.J.Boardman. |
Nội dung gồm: Introduction, Decision support system, Enterprise support system...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harold T. Amrine, John A. Ritchey, Colin L. Moodie, Joseph F. Kmec ; Vũ Trọng Hùng dịch |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh ở một doanh nghiệp, nghiên cứu môi trường sản xuất, chuẩn bị các điều kiện vật...
|
Bản giấy
|