| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng Excel 5.0 for Windows Tập 2 / : Cẩm nang vận hành máy vi tính. /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.368 VO-H
|
Tác giả:
Võ Kim Huyền. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng excel 5.0
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình Visual Basic for Windows Release 3.0 Tập 3 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Hồ Thanh Ngân - Khiếu Văn Chí |
Sách bao gồm các vấn đề phần hướng dẫn sử dụng sách, những bài học cơ bản, tạo các bảng dữ liệu, nhập và chỉnh sửa dữ kiện, sử dụng form, khai thác...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Đỗ Nguyên Phương |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật dân sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 BOL
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh Việt = : English - Vietnamese Dictionary Unabridged (130.000 Word) /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
423 PH-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Phan Ngọc,Bùi Phụng, Phan Triều |
Gồm trên 340000 mục từ chính và phát sinh, trong đó có trên 80000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Ngoài phần chính còn...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Năm XB:
1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tiếng Việt
Năm XB:
1995 | NXB: Đà Nẵng - Trung tâm từ điển học
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Hoàng Phê chủ biên; Bùi Khắc Việt, Chu Bích Thu, Đào Thản, Hoàng Tuệ, Hoàng Văn Hành......... |
Cuốn sách bao gồm những mục từ tiếng Việt thuộc các lĩnh vực và những ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tin học Anh - Pháp -Việt = : Dictionary of informatics English-French-Vietnamese /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 NG-T
|
Tác giả:
PTS. Ngô Diên Tập |
Từ điển được trình bày theo lối giải thích thuật ngữ, số lượng mục từ lớn, đa dạng và cập nhật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hồng Thục. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|