| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Native peoples and cultures of Canada : An anthropological overview
Năm XB:
1995 | NXB: Best Book Manufacturers, Inc,
Từ khóa:
Số gọi:
971.00497 MCM
|
Tác giả:
Alan D. McMillan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helena Curtis ; Phan Cự Nhân dịch |
Khái niệm về di truyền học. Giản phân và sinh sản hữu tính. Gen và nhiễm sắc thể. Con đường tới chuỗi xoắn kép. Mã và dịch mã. ADN tái tổ hợp....
|
Bản giấy
|
||
Dữ liệu kiến trúc sư : Sổ tay các loại công trình xây dựng /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dữ liệu kiến trúc sư
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.KTS.Đặng Thái Hoàng |
Giới thiệu những nền văn minh xây dựng cổ xưa nhất của nhân loại. Hoạt động xây dựng đô thị của con người trong xã hội phong kiến Châu âu. văn minh...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft office minh họa với sự tợ giúp của máy tính.Sử dụng nhanh powerpoint
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 HU-N
|
Tác giả:
Huỳnh Phong Nhuận, Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu với sự trợ giúp của máy tính Sử dụng 12.000 ClipArt trong CorelDraw : Tủ sách khoa /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Nhiệm, Phạm Quang Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Internet tham khảo toàn diện : The internet complete reference /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.678 HAL
|
Tác giả:
Harley Haln, Rick Stout; Trương Tuấn Anh, Nguyễn Thành Châu....dịch |
Cuốn sách này là một chỉ dẫn giúp bạn sử dụng mạng Internet một cách hữu hiệu. Cuốn sách được viết với các chi tiết kỹ thuật quan trọng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường. |
Đánh giá thực trạng mạng lưới đô thị Việt Nam và nghiên cứu những định hướng phát triển trong bối cảnh đô thị hoá của thế giới và thời kỳ đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
Các phối cảnh và mặt bằng Frank Lloyd Wright giai đoạn đầu (1893-1909)
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9 WRI
|
Tác giả:
Frank Lloyd Wright; Nguyễn Việt An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|