| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nhà nước, thị trường và viện trợ : Những vai trò mới định lại /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
|
Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại của Nhà nước và thị trường đối với viện trợ nói...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
Luận bàn và kinh nghiệm về tự học
Năm XB:
1995 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn |
Giới thiệu những kinh nghiệm tự học của tác giả đã trải qua; Phân tích về khả năng tự học; Các phương châm cơ bản để tự học có kết quả tốt; Các trở...
|
Bản giấy
|
|
Mở toang cánh cửa Windows 95 : Tủ sách khoa học kỹ thuật năm 2001 /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.113 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Trần Xuân Yên, Phạm Phương Hoa |
Mở toang cánh cửa Windows 95 dựa trên hai bộ sách nói về Windows 95
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Collin Simon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Lịch, biên niên lịch sử sự kiện, nhân vật và nền văn hoá cổ thần bí Đông - Tây. Những nền văn m,inh nhân loại, di sản văn hoá đất nước, con người...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Linh |
Những nhận thức chung về luật quốc tế. Công pháp quốc tế. Tư pháp quốc tế. Một số văn bản luật quốc tế
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vân Đại Nam; Nam Cát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo sử dụng và bảo dưỡng máy photocopy
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
690 LU-S
|
Tác giả:
Lục Toàn Sinh |
Kết cấu và nguyên lý cơ bản của máy photocopy. Lưu trình làm việc của máy photocopy. Các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng sao chụp. Bảo dưỡng máy...
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 4
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập I
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|