| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tổng quan hệ thống thông tin di động tiến lên 3G từ GSM
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Hằng, Nguyễn Tiến Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị từ a đến z : 80 Khái niệm mọi nhà quản trị cần biết /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler |
Cuốn sách nói về những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị và 80 khái niệm mà mọi nhà quản lý cần biết
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Húc Đại, Nguyễn Bá Cao dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Marketing dịch vụ : Mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc sử dụng mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ trong marketing
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị Marketing : : Marketing để chiến thắng /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này đưa ra nhưng phương pháp hiệu quả nhằm đạt được chiến thắng trong cạnh tranh lĩnh vực Marketing
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Tự học Autocad qua các ví dụ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc Quý |
Các khái niệm thao tác cơ bản; hai loại tạo độ; vẽ và nghi kích thước đường tròn; color - trim - fillet - offset...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Kotler, Gary Amstrong; Trần Văn Chánh chủ biên, Huỳnh Văn Thanh biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm, /. Tập 1 /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bin, |
Nội dung tập 1 giới thiệu : Các quá trình và thiết bị thủy lực, thủy cơ, truyền nhiệt, bốc hơi và kết tinh.
|
Bản giấy
|