| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Practice exercises for the TOEFL : Test of English as a foreign language /
Năm XB:
1995 | NXB: Nxb Barron's
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PA-S
|
Tác giả:
Palmela J. Shape, Ph.D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Garry Adams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Shine on : the 21st century approach to learning English /
Năm XB:
1995 | NXB: Twin Bridges Publications
Số gọi:
428 NO-S
|
Tác giả:
S.E Nordyke, G.N. Worthington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tako Kagayaki, Hoàng Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo)
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 N-TC
|
Tác giả:
Nguyễn, Tài Cẩn |
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo) của Nguyễn Tài Cẩn, xuất bản năm 1995, là một cuốn sách trong “cụm công trình” được tặng Giải thưởng Hồ Chí...
|
Bản giấy
|
|
Cambridge practice tests for IELTS 1 : self-study /
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428 JA-V
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman, Clare McDowell. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Satellite communication systems design principles
Năm XB:
1995 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
621.3825 RI-M
|
Tác giả:
M. Richharia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cử nhân triết học Nguyễn Vinh Quang; PTS triết học Nguyễn Văn Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay luật thương mại chủ yếu của Hoa Kỳ : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Critical discourse analysis. The critical study of language
Năm XB:
1995 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.4 FA-N
|
Tác giả:
Norman, Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|