| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing quốc tế và quản lý xuất khẩu
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MAR
|
Tác giả:
Trường Đại học kinh tế quốc dân |
Trình bày các kiến thức cơ bản về marketing quốc tế và hoạt động xuất khẩu
|
Bản giấy
|
|
Infomation Modeling an Object-Oriented Approach
Năm XB:
1994 | NXB: PTR Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 KI-H
|
Tác giả:
Haim Kilov and James Ross |
Gồm: Specifications; The Concepts; Contracts; Associations...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Đặng Thị Minh Trang, PTS. Đồng Thị Thanh Phương |
Thực chất, mục tiêu quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp; Vấn đề dự báo, hoạch định công suất, hoạch định tổng hợp, quản trị tồn kho, hoạch định...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Philip Kotler; lược dịch: PTS Phan Thăng, PTS. Vũ Thị Phượng, Giang Văn Chiến.. |
Những khái niệm cơ bản về Marketing, quản trị marketing. Hệ thống nghiên cứu và thông tin marketing. Khái niệm về môi trường marketing, vấn đề thị...
|
Bản giấy
|
||
Sự giao tiếp trong kinh doanh và quản trị
Năm XB:
1994 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
158.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê, Tạ Văn Doanh |
Gồm những vấn đề lý luận trong giao tiếp, sự giao tiếp theo ngôn ngữ điều khiển học, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert J. Gordon; Nguyễn Ngọc Bích, Đoàn Thắng dịch, Lê Tùng Ba hiệu đính |
Trình bày lý thuyết chung về kinh tế vĩ mô, vai trò của chính phủ cũng như các công cụ chủ yếu là các chính sách điều khiển nền kinh tế thị trường.
|
Bản giấy
|
||
Export Import & Banking : A practical guide to /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 GO-T
|
Tác giả:
GohTianwah |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Morrison, Mike |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thị trường chứng khoán : Trò chơi và những thủ pháp làm giàu /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.642 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Công Nghiệp. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành kế toán các doanh nghiệp ngoài quốc doanh : Thể lệ mở, sử dụng tài khoản tại ngân hàng /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.7 LA-Q
|
Tác giả:
Lâm Quý. |
Giới thiệu những kiến thức cơ bản về thực hành kế toán, thể lệ mở, sử dụng tài khoản của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh tại Ngân hàng Nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hạch toán SNA hệ thống tài khoản quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chỉnh, Lê Xuân Hòa, Phạm Đình Hàn. |
Trình bày lý luận về các phạm trù, sự giống và khác nhau giữa kế toán, tài khoản kế toán, hệ thống kế toán với bảng cân đối kinh tế quốc dân và hệ...
|
Bản giấy
|
|
Các quy định về tài chính đối với đơn vị kinh tế cơ sở Tập 2 : Kinh tế quốc doanh, đoàn thể, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 CAC
|
|
Cuốn sách tông hợp tất cả các chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp trên thế giới
|
Bản giấy
|