Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29321 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 DU-D
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào, Nguyễn Văn Dụng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển triết học trung quốc
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 181.003 DO-C
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính
Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải thích nội dung tư tưởng của các trào lưu triết học,...
Bản giấy
Từ điển trung việt
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 NĐ-D
Tác giả:
Nguyễn Đức Diệu
bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Bản giấy
Từ điển Trung-Việt
Năm XB: 2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 LE-K
Tác giả:
Lê Đức Niệm và các tác giả
Trong bối cảnh liên kết, hội nhập khu vực và quốc tế, các mối quan hệ song phương và đa phương giữa Việt Nam và các quốc gia trên thế giới đang...
Bản giấy
Từ điển Trung-Việt thông dụng
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi: 495.1 LA-T
Tác giả:
Tăng, Văn Hỷ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn, Đăng Sửu (chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Gia Linh
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
Bản giấy
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt
Năm XB: 2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 423 NG-S
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu (chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Hồ Ngọc Trung...
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển từ láy Tiếng Việt :
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 HO-H
Tác giả:
Hoàng Văn Hành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh
Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
Bản giấy
Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào, Nguyễn Văn Dụng
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển triết học trung quốc
Tác giả: PGS.TS.Doãn Chính
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải...
Từ điển trung việt
Tác giả: Nguyễn Đức Diệu
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Từ điển Trung-Việt
Tác giả: Lê Đức Niệm và các tác giả
Năm XB: 2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Trong bối cảnh liên kết, hội nhập khu vực và quốc tế, các mối quan hệ song phương và đa phương...
Từ điển Trung-Việt thông dụng
Tác giả: Tăng, Văn Hỷ
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Tác giả: Gia Linh
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Tác giả: Nguyễn Văn Tu
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt
Tác giả: Nguyễn Đăng Sửu (chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Hồ Ngọc Trung...
Năm XB: 2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ điển từ láy Tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Tác giả: Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển từ láy Tiếng Việt :
Tác giả: Hoàng Văn Hành
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển từ mới Tiếng Việt
Tác giả: TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh
Năm XB: 2006 | NXB: Phương Đông
Tóm tắt: Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
×