| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các kỹ thuật và phương pháp chuẩn bị mẫu phân tích : Chuyên ngành Hóa phân tích và Hóa môi trường /
Năm XB:
2018 | NXB: H.
Từ khóa:
Số gọi:
543.19 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Luận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Năng lực điện thoại viên tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật MobiFone chi nhánh Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Quang Trung; NHDKH TS Nguyễn Thị Lệ Thúy |
Một số thông tin nền: Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone (sau đây gọi là Công ty MobiFone Service) tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ...
|
Bản giấy
|
|
Human + machine : Reimagining work in the age of AI /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
331.256 WI-J
|
Tác giả:
James Wilson, Paul R. Daugherty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế pháp lý về sự tham gia của các tổ chức xã hội trong bảo vệ môi trường từ thực tiễn quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương; NHDKH TS Dương Thanh An |
Phần 1: Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1. Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở phân tích và làm sáng tỏ luận cứ khoa học của cơ chế pháp lý về sự...
|
Bản giấy
|
|
Reinventing jobs : A 4-step approach for applying automation to work /
Năm XB:
2018 | NXB: Mass.: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.514 JE-R
|
Tác giả:
Ravin Jesuthasan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HOÀN THIỆN ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương Thảo; NHDKH GS.TS Phan Huy Đường |
1. Một số thông tin nền: Yên Mô là một huyện phía Nam của tỉnh Ninh Bình, trong những năm qua đã đạt được những thành tựu to lớn trong phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản lý chất lượng công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Đức Thành; NHDKH TS Đỗ Tiến Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1. Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản lý chất lượng công trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sinh thái học ứng dụng trong quy hoạch và quản lý môi trường
Năm XB:
2018 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
502 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
topic: difficulties faced by sophomores at the faculty of english, hanoi open university when learning phrasal verbs
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motion verbs expressing emotion in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The thesis is designed to investigate into the use of verbs of motion in emotion metaphors. The sixteen verbs studied are; climb, crawl, dive,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh, Văn Châu(chủ biên); Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|