| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Hoàng Đình Hòa |
Trình bày nguyên liệu và công nghệ sản xuất malt và bia: nguyên liệu chính đại mạch, các nguyên liệu thay thế đại mạch; Qui trình sản xuất từ khâu...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất và kiểm tra cồn etylic
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
620.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thưởng, Nguyễn Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, inh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, Sinh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Sinh học. 1, Những kỹ thuật cơ bản trong phân tích DNA /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660.6 QU-T
|
Tác giả:
Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ mức Logic và ứng dụng phát triển hệ thống quản lý điểm tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Hoàng Hải; TS Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với vai trò kiểm soát khoảng cách số
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
005.5 TH-T
|
Tác giả:
Thu Trang, Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thu nhận hình ảnh kỹ thuật số trong máy X Quang chẩn đoán DR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Anh; GVHDKH: GS.TS. Nguyễn Đức Thuận |
Một số thông tin nền: Trong những năm gần đây, nền khoa học trên thế giới phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều các phát minh khoa học được ứng dụng vào...
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ trang sức vật liệu gỗ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-C
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Chứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ truyền dẫn cáp sợi quang lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.3827 CON
|
|
Cơ sở truyền dẫn sợi quang như các thiết bị truyền dẫn, các kiểu điều chế; Thành phần của một tuyến truyền dẫn quang như các loại sợi quang, các bộ...
|
Bản giấy
|