| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thành phần Hóa học của tầm gửi dâu (Taxillus Chinensis (DC) Danser) ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoành Thanh Thủy. GVHD: Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huy Hùng Cường |
Giới thiệu về những di sản văn hoá của miền Trung nước ta được UNESCO xếp hạng như: Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, cố đô Huế...
|
Bản giấy
|
||
Post modification by finite and non finite clauses in English noun phrases and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Lan, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes made by Vietnamese learners when translating from Vietnamese into English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hiền, GVHD: Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Doan Thu Huong, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế Vector biểu hiện gen mã hóa Protein vỏ Prem và E của Virut Dengue Typ III
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hồng Hạnh. GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ tạo sinh khối từ một số chủng vi khuẩn có khả năng khoáng hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 SA-D
|
Tác giả:
Sái Tiến Dũng, GVHD: TS. Phan Tố Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English friendship proverbs and equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Ngô Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TSKH.Phan Đình Châu |
Hệ thống hoá những vấn đề hoá học cơ bản liên quan tới quá trình tổng hợp hữu cơ như: các quá trình hình thành nhóm thế mới và các quá trình cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
The preposituons "in(to)", out(of), up&down" to indicate directions in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thu Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Conversion a productive way of word formation and its equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hà, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Can English be used as a tool of intercultural communication?
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hưng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|