| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế logo mẫu quảng cáo với CoreIdraw 12
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thụy, Kim Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Suy nghĩ về toàn cầu hóa : Khảo luận ngắn dành cho những ai còn do dự trong việc ủng hộ hay phản đối toàn cầu hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
327.17 CH-A
|
Tác giả:
Charles - Albert Michalet, Trương Quang Đệ (dịch) |
Cuốn sách này viết về một số cách tiếp cận mới về toàn cầu hóa; Cấu hình liên- quốc gia; Cấu hình đa- quốc gia; Sự toàn thắng của tổng thể; Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học biến đổi chất lượng dầu ăn trong quá trình ra nhiệt và vai trò của chất chống ôxy hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Ánh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng làng văn hóa ở đồng bằng Bắc bộ : Thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DI-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Đinh Xuân Dũng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Countable nouns and uncountable nouns in English and in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hoa, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mã Thành Tài |
Bao gồm các câu thường dùng trong các ngành kinh doanh hiện có tại Việt Nam cũng như trên thế giới, từ những câu nói mang tínha chất lịch sự, thân...
|
Bản giấy
|
||
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thư tín Anh Hoa Việt
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TD-V
|
Tác giả:
Trần Đình Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|