| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên soạn: Vũ Quý Hà, Nguyễn Duy Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0 : Trên Windows 95 và Windows 98 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Hải Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tự học windows Sever 2012 tổ chức và quản trị máy chủ : Nhu cầu nghiệp vụ đối với windows Sever 2012... /
Năm XB:
2012 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 HUO
|
Tác giả:
VL.COMP |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
IBM Technology Conference and Expo 2013 - Conference Kit : Smarter computing: what's next. Ready now /
Năm XB:
2013 | NXB: IBM
Số gọi:
007 RA-G
|
Tác giả:
Gururaj Rao |
Bao gồm: Cloud ready; Data ready; Security ready
|
Bản giấy
|
|
IELTS : 4 bộ đề luyện thi IELTS Khối thi học thuật và khối thi Đào tạo tổng quát. / Practice tests 1 /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 MI-J
|
Tác giả:
James Milton, Huw Bell, Peter Neville |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving the 10th grade students' reading abilities in English at a high school in Lang Son Province
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liên; NHDKH: Supervisor: Dr. Dang Ngoc Huong |
The aim of the research was to ascertain: (1) the attitudes of the students toward the acquisition of reading comprehension skills; (2) the factors...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
ICC |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Incoterms 2010 : Những điều kiện thương mại quốc tế của ICC /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
380 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kashmir : New voices, New Approaches /
Năm XB:
2006 | NXB: Lynne Rienner
Từ khóa:
Số gọi:
954.6053 SI-W
|
Tác giả:
Sidhu, Waheguru Pal Singh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định tại Công ty cổ phần Licogi 15
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hường; NHDKH TS Hà Thị Ngọc Hà |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn là hệ thống hóa, khái quát và làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản của kế...
|
Bản giấy
|
|
Khóa luận tốt nghiệp : Giải pháp nâng cao chất lượng phục vụ của bộ phận buồng (housekeeping) tại khách sạn Fortuna Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Phương ; GVHD: TS. Đỗ Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khóa luận tốt nghiệp : Hiện trạng và một số giải pháp phát triển du lịch tâm linh tại Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhung; GVHD; ThS. Nguyễn Quý Phương |
Hiện trạng và một số giải pháp phát triển du lịch tâm linh tại Hà Nội
|
Bản giấy
|