| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một trăm điều nên biết về phong tục Việt Nam : Tái bản có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
495 TA-V
|
Tác giả:
Tân Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử Việt Nam từ khởi thuỷ đến thế kỷ 10
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 LIC
|
Tác giả:
Chủ biên: Đỗ Văn Ninh; Nguyễn Danh Phiệt, Đặng Kim Ngọc, Nguyễn Duy Hinh |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam thời nguyên thuỷ, thời kì dựng nước, giữ nước và thời kì đấu tranh giành lại độc lập. Lịch sử các cộng đồng xã hội trên...
|
Bản giấy
|
|
Bình luận khoa học bộ luật dân sự Việt Nam Tập 3, Thừa kế, chuyển quền sử dụng đất; sở hữu trí tuệ và chuyển gaio công nghệ; quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. : Từ điều 634 đến điều 838 Bộ luật dân sự /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 HO-L
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Hoàng Thế Liên, Nguyễn Đức Giao. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Bình luận khoa học bộ luật dân sự Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu hiệp định thương mai Việt Nam Hoa Kỳ & quy chế thương mại đa phương
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
382.909597073 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Minh |
Tìm hiểu hiệp định thương mại Việt Nam Hoa Ký&Quy chế thương mại đa phương
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về điều kiện tự nhiên, lịch sử, 54 dân tộc, tôn giáo, văn hóa truyền thống, tiềm năng du lịch của 64 tỉnh, thành...
|
Bản giấy
|
||
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Tiếng lóng Việt Nam : Đặc điểm tiếng lóng Việt Nam/ Từ điển từ ngữ lóng Tiếng Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 TUD
|
|
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 5, Giáp xác nước ngọt: Tôm - Palaemonidae; Cua - Parathelphusidae, Potamidae; Giáp xác râu ngành - Cladocera; Giáp xác chân mái chèo - Copepoda, Calanoida /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 DA-T
|
Tác giả:
GS. TS Đặng Ngọc Thanh, TS. Hồ Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|