| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Kinh tế vi mô
Năm XB:
2023 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
338.50711 VU-P
|
Tác giả:
TS. Vũ Trọng Phong |
Tổng quan về kinh tế học vi mô; lý thuyết cung - cầu; lý thuyết hành vi người tiêu dùng; lựa chọn trong điều kiện rủi ro; lý thuyết hành vi của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu khắc lễ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu, Khắc Lễ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ năng tham gia giải quyết các vụ án dân sự
Năm XB:
2023 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2023 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.597016 NG-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật sản xuất sạch hơn
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 TH-L
|
Tác giả:
Thái, Thành Lượm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm. Cấu tạo cụ thể các loại tủ sấy, buồng sấy, hầm sấy, tháp sấy...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|