Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29243 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo)
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.92209 N-TC
Tác giả:
Nguyễn, Tài Cẩn
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo) của Nguyễn Tài Cẩn, xuất bản năm 1995, là một cuốn sách trong “cụm công trình” được tặng Giải thưởng Hồ Chí...
Bản giấy
Tác giả:
Glenn H.Mazur
Nội dung gồm: Comparison of QFD and Non-QFD design changes...
Bản giấy
Kinh tế học vĩ mô
Năm XB: 1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 339.071 PH-P
Tác giả:
PTS.Phạm Văn Phổ
Trình bày những vấn đề cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Nêu các vấn đề thực tiễn thuộc các chính sách điều chỉnh kinh tế vĩ mô hiện nay ở nước ta....
Bản giấy
Tác giả:
Trần, Tất Hợp biên soạn.
Phân tích những sai lầm thường mắc phải của những người có quan hệ trực tiếp với kinh doanh hàng hải. Mối quan hệ giữa mua và bán và những bài học...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại của Nhà nước và thị trường đối với viện trợ nói...
Bản giấy
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Barbara Turfan, Kathleen Ladizesky and Inese A. Smith
Freedom of information is a broad-ranging concept, covering both free access to information and free expression. Perhaps the most fundamental...
Bản giấy
Tác giả:
Joyce - Brother, Ed. Eagan
Rèn luyện trí nhớ.
Bản giấy
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm,
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
Bản giấy
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Anh Việt = : English - Vietnamese Dictionary Unabridged (130.000 Word) /
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi: 423 PH-N
Tác giả:
Chủ biên: Phan Ngọc,Bùi Phụng, Phan Triều
Gồm trên 340000 mục từ chính và phát sinh, trong đó có trên 80000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Ngoài phần chính còn...
Bản giấy
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo)
Tác giả: Nguyễn, Tài Cẩn
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo) của Nguyễn Tài Cẩn, xuất bản năm 1995, là một cuốn sách trong...
Comprehensive Quality Function Deployment
Tác giả: Glenn H.Mazur
Năm XB: 1995 | NXB: QFD Network
Tóm tắt: Nội dung gồm: Comparison of QFD and Non-QFD design changes...
Kinh tế học vĩ mô
Tác giả: PTS.Phạm Văn Phổ
Năm XB: 1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Nêu các vấn đề thực tiễn thuộc các chính...
Những sai lầm trong quản lý và kinh doanh Phần 2
Tác giả: Trần, Tất Hợp biên soạn.
Năm XB: 1995 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Phân tích những sai lầm thường mắc phải của những người có quan hệ trực tiếp với kinh doanh hàng...
Coursde Langue et de Civilisation Francaises
Tác giả: Nguyễn Văn Tạo
Năm XB: 1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Nhà nước, thị trường và viện trợ : Những vai trò mới định lại /
Năm XB: 1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại...
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Tác giả: PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại
Năm XB: 1995 | NXB: Văn hóa
Emerging Democracies and Freedom of Information
Tác giả: Barbara Turfan, Kathleen Ladizesky and Inese A. Smith
Năm XB: 1995 | NXB: IGLA,
Tóm tắt: Freedom of information is a broad-ranging concept, covering both free access to information and...
Luyện trí nhớ trong 10 ngày
Tác giả: Joyce - Brother, Ed. Eagan
Năm XB: 1995 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Rèn luyện trí nhớ.
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Tác giả: Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm,
Năm XB: 1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
Từ điển Anh Việt = : English - Vietnamese Dictionary Unabridged (130.000 Word) /
Tác giả: Chủ biên: Phan Ngọc,Bùi Phụng, Phan Triều
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Gồm trên 340000 mục từ chính và phát sinh, trong đó có trên 80000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục...
Từ khóa:
×