| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo)
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 N-TC
|
Tác giả:
Nguyễn, Tài Cẩn |
Lịch sử ngữ âm tiếng Việt (sơ thảo) của Nguyễn Tài Cẩn, xuất bản năm 1995, là một cuốn sách trong “cụm công trình” được tặng Giải thưởng Hồ Chí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Glenn H.Mazur |
Nội dung gồm: Comparison of QFD and Non-QFD design changes...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.Phạm Văn Phổ |
Trình bày những vấn đề cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Nêu các vấn đề thực tiễn thuộc các chính sách điều chỉnh kinh tế vĩ mô hiện nay ở nước ta....
|
Bản giấy
|
||
Những sai lầm trong quản lý và kinh doanh Phần 2
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần, Tất Hợp biên soạn. |
Phân tích những sai lầm thường mắc phải của những người có quan hệ trực tiếp với kinh doanh hàng hải. Mối quan hệ giữa mua và bán và những bài học...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhà nước, thị trường và viện trợ : Những vai trò mới định lại /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
|
Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại của Nhà nước và thị trường đối với viện trợ nói...
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 LE-B
|
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Barbara Turfan, Kathleen Ladizesky and Inese A. Smith |
Freedom of information is a broad-ranging concept, covering both free access to information and free expression. Perhaps the most fundamental...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Joyce - Brother, Ed. Eagan |
Rèn luyện trí nhớ.
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh Việt = : English - Vietnamese Dictionary Unabridged (130.000 Word) /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
423 PH-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Phan Ngọc,Bùi Phụng, Phan Triều |
Gồm trên 340000 mục từ chính và phát sinh, trong đó có trên 80000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Ngoài phần chính còn...
|
Bản giấy
|