| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Đỗ Nguyên Phương |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Language test construction and evaluation
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418 AL-J
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Ngô Hướng |
Giới thiệu về vai trò và tổ chức thị trường tài chính với các định chế của nó, cách tài trợ bằng vốn tự có thông qua thông qua việc doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Complete Business Letters : Toàn bộ thư tín thương mại /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-B
|
Tác giả:
GS. Berhas A. Mill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập II
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Năm XB:
1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsoft office minh họa với sự tợ giúp của máy tính.Sử dụng nhanh powerpoint
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 HU-N
|
Tác giả:
Huỳnh Phong Nhuận, Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mercer Bob |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng Excel 5.0 for Windows Tập 2 / : Cẩm nang vận hành máy vi tính. /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.368 VO-H
|
Tác giả:
Võ Kim Huyền. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng excel 5.0
|
Bản giấy
|