| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và phát hiện gen mã hóa Protein độc tố gây ngộ độc thực phẩm từ một số chủng Bacillus cereus phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các điều kiện tinh sạch và đánh giá một số tính chất của protein có hoạt tính kháng nấm từ chủng Serratia marcescens DT3
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thoan; GVHD: TS. Đỗ Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các giải pháp phát triển lực lượng cán bộ thanh tra nội bộ ở Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-21 /
Năm XB:
2016 | NXB: Phòng Thanh tra pháp chế
Số gọi:
342.0667 VU-T
|
Tác giả:
ThS. Vũ Thị Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các kỹ thuật phân tích sâu nội dung gói tin và ứng dụng
Năm XB:
2014 | NXB: Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Tiến Huy; TS Hoàng Xuân Dậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội chi nhánh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thùy Liên; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
NghiêncứucácnhântốảnhhưởngđếnquyếtđịnhgửitiềntiếtkiệmcủakháchhàngcánhântạingânhàngthươngmạicổphầnQuânĐội chi nhánh Ninh Bình....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Huyền; Trần Thương Thương; GVHD: TS. Nguyễn Lê Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các tính chất sinh hóa và khả năng sinh chất kháng sinh của chủng nấm KS14 phân lập từ cây cổ sâm - Croton tonkinensis gagnep.,
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: TS. Lê Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các yêu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối của một số chủng vsv hữu ích sử dụng trong sản xuất chế ohẩm vsv phòng trừ nấm bệnh vùng rễ hồ tiêu
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hải, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối của một số vi sinh vật hữu ích
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660,6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hiền, GVHD: PGS.TS Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu cách dịch các từ ngữ chính trị trong quá trình dịch Việt- Hán
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LE-S
|
Tác giả:
Lê, Hoàng Sử ThS. Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu cải tiến quy trình sản xuất vắc xin sởi bán thành phẩm tại Việt Nam
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Hòa; NHDKH TS. Ngô Thu Hường |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu tối ưu thời điểm thay môi trường và thời điểm thu hoạch vắc xin trong nuôi cấy,
cũng như tối ưu quy trình đông- tan...
|
Bản điện tử
|