| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ chế thu miễn, giảm, hỗ trợ và sử dụng học phí, kinh phí nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2010-2015
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
379.1 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Thanh Kế (Sưu tầm và tuyển chọn) |
Giới thiệu các chính sách của Đảng và Nhà nước về cơ chế quản lý tài chính mới, cơ chế thu, chi, miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và sử dụng học...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm với 2 dây chuyền sản xuất: Dây chuyền sản xuất cá trích hấp ngâm dầu năng suất 2000 kg/ca. Dây chuyền sản xuất cá thu rán sốt cà chua năng suất 1500 kg/ca.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Nam, GVHD: Phạm Thanh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học một sô chủng vi sinh vật tạo chế phẩm phân hủy rác thải hữu cơ
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-A
|
Tác giả:
Cao Hoàng Anh, GVHD: Trần Đình Mấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác kế toán nguyên, vật liệu tại công ty cổ phần chè Tân Trào
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 MA-L
|
Tác giả:
Ma Thị Luyến, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng bổ sung Polyphenol chè xanh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Huyền, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tác dụng bảo vệ phóng xạ của chế phẩm sinh học cao PMN trên chuột nhắt trắng dòng SWISS
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số loại vi sinh vật gây hỏng hoa quả và khả năng ức chế chúng của chế phẩm sinh học chứa Cucumin
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thu Bắc. GVHD: Trần Đình Mấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất chè xanh
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Dũng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Phát triển chế phẩm vi khuẩn Lactic có khả năng ức chế vi sinh vật gây bệnh
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hải Nam. GVHD: Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực. Tập 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên) |
Trình bày kĩ thuật sản xuất tinh bột, sản xuất bánh mì và mì sợi, sản xuất thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi: nguyên lý, tính chất, công nghệ sản xuất...
|
Bản giấy
|