| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ nhân sinh khối chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma Viride để phòng trừ bệnh hại vùng rễ cây trồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nụ. GVHD: Phạm Văn Nhạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình tiên quyết cho nhà máy chế biến sữa ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 AN-H
|
Tác giả:
An Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chè hòa tan từ chè cuộng phê liệu
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thúy Hằng, GVHD: Đỗ Văn Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực :. Tập 2 : : In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên). |
Gồm các kiến thức cơ bản về: cơ sở lí thuyết của các quá trình chế biến lương thực, kĩ thuật sản xuất các loại gạo, các loại bột, sản xuất bánh mì...
|
Bản điện tử
|
|
Chế độ mới về tiền lương, bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế, chính sách đối với giáo viên, học sinh, cán bộ, ngành Giáo dục Đào tạo năm học 2009 - 2010
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.59701 CHE
|
Tác giả:
Bộ Lao động - Thương binh và xã hội |
Tài liệu cung cấp các chế độ mới về tiền lương; Chế độ mới vè bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, lương hưu; chế độ mới đối với giáo viên; Chế độ mới...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ nhân sinh khối chế phẩm nấm côn trùng Metarhizium Anisopliae để phòng trừ rệp sáp hại cà phê
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm nấm lục cương Metarhizium anisopliae để ứng dụng phòng trừ sâu hại rau vụ xuân năm 2000
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-X
|
Tác giả:
Lê Thị Xuân, GVHD: PGS.TS Phạ Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích đa dạng di truyền một số giống chè ( Camellia Sinesis) ở Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ly, GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ebbing, Darrell D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và khảo sát hàm lượng chất tan, hàm lượng và hoạt tính chống oxy hóa của Polyphenol trong chè xanh vùng Thanh Sơn-Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng ức chế của Puerarin lên Porcine Pancreatic amylase (PPA)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Nga, GVHD: TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các thể chế hiện đại : Báo cáo phát triển Việt Nam 2010, báo cáo chung của các nhà tài trợ tại hội nghị tư vấn các nhà tài trợ cho Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Trung tâm thông tin và phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
320.9 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|