| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa Khoa Du lịch - Viện Đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.113 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Tiềm năng thị trường du lịch Hà Nội và chất lượng đào tạo của sinh viên khoa Du lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội; Chương 2: Hiện trạng hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành kế toán thương mại và dịch vụ
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 HA-T
|
Tác giả:
TS. Hà Xuân Thạch |
Trình bày các phương pháp vùa mang tính tổng quát trong chuyên môn vừa mang tính hướng dẫn chi tiết xử lý các tình huống kinh tế, lời giải các ví...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Khởi |
Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công nghệ được sử dụng trong ISDN. Các dịch vụ ISDN và các...
|
Bản giấy
|
||
Những cơ sở pháp lý trong kinh doanh thương mại -dịch vụ
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
843.597 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Những cơ sở pháp lý trong kinh doanh thương mại -dịch vụ
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch, dịch vụ, ngoài quốc doanh năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 KQD
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Trình bày kết quả điều tra các doanh nghiệp thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và dịch vụ ngoài quốc doanh; kết quả điều tra toàn bộ các...
|
Bản giấy
|
|
Du lịch sinh thái hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý hai
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
000 K-L
|
Tác giả:
Kreg Lindberg,David Engeldrum,Megan Epler Wood, |
cuốn sách giúp độc giả tìm hiểu ký hơn về lĩnh vực du lịch sinh thái
|
Bản giấy
|
|
Du lịch sinh thái hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý
Năm XB:
2000 | NXB: Môi trường
Từ khóa:
Số gọi:
000 D-E
|
Tác giả:
David Engeldrum,Kreg Lindberg,Megan Epler Wood |
cuốn sách giúp độc giả hiểu hơn về lính vực sinh thái du lịch
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ công cộng và khu vực quốc doanh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DIC
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Đạo ( chủ biên) |
Cuốn sách giới thiệu những triết lý kinh doanh, đã chi phối cách thức doanh nghiệp tham gia vào thị trường
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị và các tình huống cho nhà quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS.Ngô Thế Chi |
Đặc điểm chung và nhiệm vụ kế toán các hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ vận tải; Kế toán chi...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ (Vận tải-Bưu điện-Du lịch)
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS. Ngô Thế Chi |
Cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn đọc những vấn đề mới về lý luận và thực tế công tác kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh ở các Doanh...
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|