| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu về GSM và phát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên GSM
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hải Anh; GVHD PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.Nguyễn Quang Toản |
Khái niệm về TQM; Sự hình thành và các nguyên tắc của QTM; Các đặc điểm của QTM; Áp dụng TQM trong doanh nghiệp; Quá trình cải tiến liên tục trong...
|
Bản giấy
|
||
Trách nhiệm bảo vệ người tiêu dùng của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ theo pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ở Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Văn Hưng; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trách nhiệm của tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ đối với người tiêu dùng trong bối cảnh cách mạng KHCN 4.0. Mã số MHN2019-08 : Đề tài Nghiên cứu khoa học cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội (Khoa Luật),
Số gọi:
343.67 DI-T
|
Tác giả:
ThS. Đinh Thị Hồng Trang |
Nghiên cứu có hệ thống một số vấn đề lý luận; Phân tích và đánh giá quy định pháp luật; Nhận diện về CM 4.0 và những tác độngtới hệ thống thương...
|
Bản điện tử
|
|
Truyền hình số di động Công nghệ thiết bị và dịch vụ
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quý Sỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Sayling Wen, Chủ biên: TS. Nguyễn Thành Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng tìm kiếm dịch vụ theo vị trí trên điện thoại
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Bàn, TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
25/50 TKYB-02
|
|
Bao gồm các nghị định và thông tư của chính phủ, quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ
|
Bản giấy
|
|
Vốn và sử dụng vốn kinh doanh của Công ty TNHH Xây dựng thương mại và dịch vụ Gia Hiền
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Huyền; GVHD TS Lê Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Website cung cấp dịch vụ phim trực tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trí Dũng, KS.Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|