| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
50 chủ điểm từ vựng tiếng Anh : Dành cho người thi new toeic /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 TUA
|
Tác giả:
Tuấn Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Chiến, Mã Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích sơ lược từ ngữ rút gọn mang số từ trong tiếng hán hiện đại và phương pháp dịch sáng tiếng việt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PT-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nga, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu tìm hiểu về trợ từ "DE" trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 NT-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Luân, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề lí luận ngôn ngữ học và tiếng Việt
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 LY-T
|
Tác giả:
Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu thành ngữ tiếng Hán có chứa 喜,怒,哀,乐
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 NY-C
|
Tác giả:
Nguyễn Yến Chi, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu chữ "Nhân" trong tiếng Hán
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NH-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoàng Nguyên, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu về chữ Phúc và quan niệm Ngũ Phúc trong tiếng Hán (so sánh với chữ Phúc trogn tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 ĐM-K
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Khuê, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Cumming ; Người dịch: Đỗ Hữu Thành ; Hiệu đính: Hoàng Anh Dũng |
Luyện tập các kỹ năng cơ bản của ngôn ngữ tiếng Anh: diễn đạt(nói), dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu tìm hiểu về ngữ thịnh hành trogn trường đại học trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PB-N
|
Tác giả:
Phùng Bích Ngọc, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng VIeetj và tiếng Hán
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|