| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh (Liên hệ với tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan |
Tập hợp có lựa chọn các cơ sở lý luận liên quan đến đề tài nghiên cứu ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh;...
|
Bản giấy
|
|
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Năm XB:
2012 | NXB: Norton & Company
Số gọi:
808.042 GR-G
|
Tác giả:
Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phép thế trong tiếng Anh : Trong sự liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.2 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Trình bày một số vấn đề về văn bản, tính liên kết, phép thế. Các đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa và liên kết của phương tiện thay thế danh ngữ, động...
|
Bản giấy
|
|
Từ đúng - từ sai : Right word wrong word, Các từ và cấu trúc tiếng anh thường nhầm lẫn khi sử dụng /
Năm XB:
2012 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
86/198 TKYB-02
|
Tác giả:
L.G.Alexander |
Gồm các từ, các cấu trúc tiếng Anh hay nhầm lẫn trong tiếng Anh được sắp xếp theo trật tự A, B, C... kèm theo các bài trắc nghiệm.
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Hoa cơ bản hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.15 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Cuốn sách trang bị cho người đọc cấu trúc ngữ pháp thông dụng nhất, cung cấp khởi đầu cơ bản nền tảng cho người học tiếng Hoa
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sơ lược từ ngữ rút gọn mang số từ trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dịch sang tiếng Việt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 PT-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nga, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Trung hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 QU-T
|
Tác giả:
Quỳnh Thiên (Chb), The Windy |
Cuốn sách gồm 4 phần: ngữ pháp tiếng Hán cơ sở, Tổng kết ngữ pháp tiếng Hàn và mẫu câu, Bộ đề thi HSK và đáp án - ngữ pháp
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về tổng hợp tiếng việt và các ứng dụng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tuấn Anh, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cách đánh dấu trọng âm và phát âm đúng tiếng Anh
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
421 TR-T
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tường |
Những kĩ năng căn bản để phát âm và nói tiếng Anh chuẩn, cách phát âm nguyên âm đơn, nguyên âm đôi và phụ âm
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp thực hành làm luận tiếng Anh
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
421 SI-P
|
Tác giả:
Sinh Phúc; Ngọc Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2012 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong Tiếng Anh (liên hệ với Tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|