| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1, Quyển thượng : Phiên bản đầy đủ /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Giải thích ngữ pháp tiếng Anh
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 DA-L
|
Tác giả:
Ch.b.: Đại Lợi, Hương Giang ; The Windy ; H.đ.: Ngọc Mai, Nhung Đỗ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1+2 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 50 bài khoá với nhiều chủ đề khác nhau giúp học viên rèn luyện ngữ âm; ngữ pháp; các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
|
Bản giấy
|
|
Professional English for tourism Book 2 /. Book 2 /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PRO
|
Tác giả:
Ngô Thanh Hoa (chủ biên), Phan Thị Phương Mai, Trần Thị Nguyệt Quế. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 26 bài khoá với các mẩu chuyện nhỏ, mỗi bài gồm 6 mục: bài đọc, từ mới, chú thích, cách dùng từ ngữ, so sánh cách dùng từ ngữ kèm theo bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of Practical English Grammar
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2012 | NXB: Alexandria
Số gọi:
371.33 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để trở thành Samurai tiếng Nhật : Cuốn sách dành cho các bạn tìm kiếm cơ hội du học và làm việc tại Nhật Bản /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.14 MAS
|
Tác giả:
Abe Masayuki |
Giới thiệu hình ảnh của một đất nước Nhật Bản đặc biệt hướng dẫn cụ thể quá trình học tiếng Nhật tăng cường các kĩ năng và chuẩn bị những điều cần...
|
Bản giấy
|
|
Từ đa nghĩa từ vựng trong tiếng việt hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92201 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Nguyệt Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết hệ thống hóa & tăng cường từ vựng tiếng anh Word skills : Dùng trong các kì thi đại học và chứng chỉ quốc tế /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.3 BIQ
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Hồng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|