| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống quy định pháp luật về lao động các quy định pháp luật về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.09597 HET
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu bao gồm những văn bản pháp lý hiện hành của Nhà nước quy định về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất đối với người lao động nói chung...
|
Bản giấy
|
|
The pre-stage when dealing with receptive skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên |
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
|
Bản giấy
|
||
English intensifiers-a contrastive analysis with Vietnamese equivalents through "Jane Eyre"
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thanh Tú, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật dân sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 BOL
|
|
Tài liệu cung cấp Quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự, trình tự, thủ tục khởi kiện để tòa án giải quyết các vụ án về tranh chấp...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán sản phẩm, tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại tạp chí dân chủ và pháp luật
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hoài, Th.S Nghiêm Thị Thà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong pháp luật lao động hiện hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 DO-T
|
Tác giả:
Luật gia: Đỗ Bá Tường |
Giới thiệu một số nội dung cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong các lĩnh vực như: hợp đồng lao động, kỷ luật lao động, trách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống văn bản pháp luật về thuế thu nhập
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.052 HET
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hệ thống văn bản pháp luật về thuế thu nhập
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hiệp, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|