| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bí Quyết Của Cuộc Đời Thành Công
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TR-N
|
Tác giả:
Trần Nhật Nam, Doãn Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để có một tâm hồn đẹp : Tư duy sácg tạo và cách ứng xử để bạn luôn tự tin, hấp dẫn và tâm hồn trẻ mãi /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 BO-E
|
Tác giả:
Edward de Bono |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsoft office excel 2007 : A professional Approach /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
005.54 ST-K
|
Tác giả:
Stewart, Kathleen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mưu Sự tại Nhân : Bí Quyết Thành Đạt Trong Cuộc Sống /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
158 TA-A
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái |
Phân tích, trình bày qua nhiều bình diện, nhiều góc độ những tấm gương thành đạt trong cuộc sống nhờ sự tư duy sâu sắc, học tập bổ sung kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn vệ sinh thực phẩm : Dùng cho đào tạo cử nhân y tế công cộng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Công Khẩn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Độc học môi trường cơ bản : Tái bản lần thứ ba, có chỉnh lý và bổ sung
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-B
|
Tác giả:
Lê, Huy Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Động vật có xương sống : Dùng cho sinh viên ngành Sinh học, Y học, Sư phạm, Nông nghiệp...các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
597 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức |
Giới thiệu về hình thái, cấu tạo giải phẫu, phân loại, nguồn gốc và tiến hoá của động vật có xương sống như: động vật hậu khẩu nhỏ, ngành có dây...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỡ động thực vật trong nước thải công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|