| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English and Vietnamese proverbs on love: An analysis in the light of cuture and linguistics
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Mừng, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những quy định pháp luật về thi tuyển công chức thi nâng ngạch công chức thi tuyển chuyên viên ngành hành chính
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NHU
|
|
tài liệu Gồm những quy định chung về công chức, những quy định về thi tuyển công chức, thi nâng ngạch công chức, những quy định pháp luật về thi...
|
Bản giấy
|
|
Phục vụ và duy trì: Cải thiện hành chính công trong một thế giới cạnh tranh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
351 CHI
|
Tác giả:
S.Chiavo-Campo, P.S.A.Sundaram; Người dịch Nguyễn Cảnh Bình...(et.all) |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Phục vụ và duy trì: Cải thiện hành chính công trong một thế giới cạnh tranh
|
Bản giấy
|
|
Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.07 QUY
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
|
Bản giấy
|
|
Emproving reading skills for the last year English major at Ha Noi Open University
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thu Trang, GVHD: Lê Thi Vy, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive analysis of pre-modification in English noun phrase and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hà, GVHD: Phạm Minh Phương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Comparison of order letters in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-V
|
Tác giả:
Chu Văn Vinh, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Thi: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức, Trần Khánh Thành tuyển chọn và giới thiệu |
Các bài nghiên cứu phê bình của các nhà nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong các sáng tác của Nguyễn Đình Thi từ...
|
Bản giấy
|
|
Tô Hoài: Những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 VA-T
|
Tác giả:
Vân Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài
|
Bản giấy
|
|
Chế Lan Viên về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922132 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Tuấn Anh tuyển chọn và giới thiệu |
Sơ lược về tiểu sử nhà thơ Chế Lan Viên. Tuyển chọn những bài viết, bài nghiên cứu về sự nghiệp sáng tác văn học của nhà thơ nói chung và các tác...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức giới thiệu; Hữu Nhuận tuyển chọn |
Tập hợp những công trình nghiên cứu, những hồi ức và kỉ niệm về nhà văn Nguyên Hồng. Thông qua những công trình nghiên cứu này giúp cho độc giả có...
|
Bản giấy
|
|
Subject - verb concord in English - common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|