Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 4019 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển Anh - Việt : Thương mại - Tài chính - Ngân hàng /
Năm XB: 1995 | NXB: Nxb Thế giới - Nxb Mũi Cà Mau,
Số gọi: 423 NG-N
Tác giả:
Nguyễn Thị Ái Nguyệt, Nguyễn Tùng Lâm
Cung cấp từ vựng liên quan đến các lĩnh vực thương mại, tài chính và ngân hàng.
Bản giấy
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng
Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt bằng tranh : Theo chủ đề /
Năm XB: 1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Như Ý, Nguyễn Văn Phòng, Đặng Công Toại.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt Việt - Anh
Năm XB: 1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 423 LE-K
Tác giả:
Lê Khả Kế và nhóm giáo viên
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Viện ngôn ngữ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Anh Anh - Việt
Năm XB: 1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm hiệu đính
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Anh Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 423 TR-H
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
Bản giấy
Từ điển Anh việt : Anh Anh - Việt /
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi: 423 LU-P
Tác giả:
Lưu Hữu Phước, Phạm Quốc Trang
Gồm khoảng 105.000 từ được trình bày Anh Anh - Việt đầy đủ.
Bản giấy
Từ điển Anh Việt 145000 từ
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 423 NG-H
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Phước Hậu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Anh-Việt : Trên 75.000 từ
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi: 495 TUD
Trên 75.000 từ phiên âm Anh Việt.
Bản giấy
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 915.97003 NG-C
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
Bản giấy
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt : Thương mại - Tài chính - Ngân hàng /
Tác giả: Nguyễn Thị Ái Nguyệt, Nguyễn Tùng Lâm
Năm XB: 1995 | NXB: Nxb Thế giới - Nxb Mũi Cà Mau,
Tóm tắt: Cung cấp từ vựng liên quan đến các lĩnh vực thương mại, tài chính và ngân hàng.
Từ điển Anh - Việt : Trình bày song ngữ Anh Anh - Việt /
Tác giả: Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
Từ điển Anh - Việt bằng tranh : Theo chủ đề /
Tác giả: Nguyễn Như Ý, Nguyễn Văn Phòng, Đặng Công Toại.
Năm XB: 1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Anh - Việt Việt - Anh
Tác giả: Lê Khả Kế và nhóm giáo viên
Năm XB: 1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ điển Anh Anh - Việt
Tác giả: Nguyễn Sanh Phúc và nhóm hiệu đính
Năm XB: 1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Anh Việt
Tác giả: Trịnh Xuân Hùng
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
Từ điển Anh việt : Anh Anh - Việt /
Tác giả: Lưu Hữu Phước, Phạm Quốc Trang
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Thanh Hóa
Tóm tắt: Gồm khoảng 105.000 từ được trình bày Anh Anh - Việt đầy đủ.
Từ điển Anh Việt 145000 từ
Tác giả: Biên soạn: Nguyễn Phước Hậu
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ điển Anh-Việt : Trên 75.000 từ
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Thanh Hóa
Tóm tắt: Trên 75.000 từ phiên âm Anh Việt.
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Tác giả: GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên)
Năm XB: 2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con...
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Tác giả: Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự...
×