| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề về lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306 HU-V
|
Tác giả:
GS, TSKH Huỳnh Khái Vinh (chủ biên) |
Nghiên cứu các vấn đề của lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội để xây dựng được lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội trong sáng, lành mạnh,...
|
Bản giấy
|
|
Viết và dịch đúng câu Anh Văn : Writing and translating English sentences correctly /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 DU-D
|
Tác giả:
Vương Đằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alexandre Dumas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS KH Nguyễn Văn Thâm, TS. Lưu Kiếm Thanh, TS. Lê Xuân Lam, Ths. Bùi Xuân Lự |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn kỹ thuật nghiệp vụ hành chính
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu một số khái niệm trong văn kiện đại hội IX của Đảng
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.5 TIM
|
Tác giả:
Vũ Hữu Ngoạn chủ biên ; Ngô Văn Dụ, Phạm Hữu Tiến, Phạm Anh Tuấn. |
Giới thiệu một số khái niệm mới, và những khái niệm có cách hiểu khác nhau về chính trị, kinh tế trong văn kiện đại hội Đảng lần 9 như: dân chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Ngọc (chủ biên), Vũ Minh Giang, Đỗ Quang Hưng, Nguyễn Thừa Hỷ |
Quá trình lịch sử Việt Nam phát triển của các hình thái kinh tế xã hội từ công xã nguyên thuỷ qua phương thức sản xuất Châu á, chế độ phong kiến...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Niên giám các điều ước quốc tế nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký năm 1992
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.303 NIE
|
|
Giới thiệu các hiệp định về hợp tác văn hoá, khoa học kỹ thuật, kinh tế thương mại...giữa Chính phủ Cộng hoà xã chủ nghĩa Việt Nam và các nước trên...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2000 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-Q
|
Tác giả:
GS Trương Hữu Quýnh, GS Đinh Xuân Lâm, PGS Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn: từ thời nguyên thuỷ đến 1858 (thời nguyên thuỷ, dựng nước, thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc,...
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt - Anh và ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.02 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo Dục - Đào Tạo
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.597 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đất lề quê thói : Phong tục Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NH-T
|
Tác giả:
Nhất Thanh ( Vũ Văn Khiếu ) |
Cuốn sách nói về một số phong tục tập quán của các dân tộc Việt nam
|
Bản giấy
|