| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Mari Vargo; Ingrid Wisniewska |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Hữu Thư; ThS. Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY ON DISAGREEING STRATEGIES COMMONLY EMPLOYED IN ENGLISH WITH REFERENCE TO THOSE IN VIETNAMESE.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thu Hà; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Vo Dai Quang |
Based on the theoretical framework of pragmatics, this study investigates the ways in which the speech act of disagreeing is expressed by...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mạng máy tính quy mô nhỏ cho doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Văn Hưng; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thi hành án tín dụng ngân hàng ở Việt Nam. Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sơn, NHDKH: TS. Đồng Ngọc Ba |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Luận văn phân tích, làm rõ một số vấn đề lý luận và thực tiễn thi hành án tín dụng ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt động của bộ đăng ký định vị thường trú của mạng thông tin di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Anh; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp đầu tư nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh của công ty TNHH CSC Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Quyết; GVHD: TS. Lê Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh về lĩnh vực thực phẩm của Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Thái
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Tùng; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Chương 1: Trong bối cảnh nền kinh tế đang khó khăn như hiện nay, có nhiều thay đổi lớn về môi trường kinh doanh, thị trường cạnh tranh ngày càng...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về truyền hình số, tổng quan về nén và truyền hình số qua vệ tinh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trần Quang Nghĩa; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Jessica Williams |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đức Tú; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|