Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 4011 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Giới từ tiếng Pháp
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 445 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thọ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Diễn giải đa dạng sinh học : Cuốn sách dành cho các nhà giáo dục môi trường tại các nước nhiệt đới
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 320.092 DO-M
Tác giả:
Margret C. Domroeses Eleanor J. Sterling
Giúp bạn đọc thiết kế một chương trình diễn giải môi trường-diễn giải đa dạng sinh học hiệu quả bất kể có quy mô lớn hay nhỏ
Bản giấy
Tác giả:
James Chellis, Charles Perkins, Matthew Strebe.
Bao gồm: An Introduction to networks, Network compoments...
Bản giấy
Căn bản về điện điện tử . Tập 1 /
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 621.381 HOM
Tác giả:
Delton T.Horn, Người dịch: Nguyễn Văn Khi.
Điện tử là gì; Electron và điện; Điện trở và định luật Ôm; Định luật Kiếcsốp; Dòng điện xoay chiều; Điện dung; Độ từ cảm;...
Bản giấy
Hướng dẫn tự học máy vi tính
Năm XB: 2000 | NXB: Thống kê
Số gọi: 004 TH-A
Tác giả:
Thành An; Hải Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Phần tử tự động trong hệ thống điện
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 631.317 NG-T
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hồng Thái
Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
Bản giấy
Hà Nội văn hóa và phong tục
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 495.9 LY-C
Tác giả:
Lý Khắc Cung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495 DO-C
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu
Phản ánh những thành tựu mới của ngôn ngữ học thế giới và trong nước trên lĩnh vực từ vựng - ngữ nghĩa học về lý luận và kết quả nghiên cứu cụ thể.
Bản giấy
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 518.34 NG-N
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Văn Bình
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giới từ tiếng Pháp
Tác giả: Nguyễn Hữu Thọ
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Diễn giải đa dạng sinh học : Cuốn sách dành cho các nhà giáo dục môi trường tại các nước nhiệt đới
Tác giả: Margret C. Domroeses Eleanor J. Sterling
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Giúp bạn đọc thiết kế một chương trình diễn giải môi trường-diễn giải đa dạng sinh học hiệu quả...
MCSE: Networking Essentials Study Guide 3rd ed
Tác giả: James Chellis, Charles Perkins, Matthew Strebe.
Năm XB: 2000 | NXB: Network Press
Tóm tắt: Bao gồm: An Introduction to networks, Network compoments...
Căn bản về điện điện tử . Tập 1 /
Tác giả: Delton T.Horn, Người dịch: Nguyễn Văn Khi.
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Điện tử là gì; Electron và điện; Điện trở và định luật Ôm; Định luật Kiếcsốp;...
Hướng dẫn tự học máy vi tính
Tác giả: Thành An; Hải Yến
Năm XB: 2000 | NXB: Thống kê
Phần tử tự động trong hệ thống điện
Tác giả: PTS. Nguyễn Hồng Thái
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
Hà Nội văn hóa và phong tục
Tác giả: Lý Khắc Cung
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt
Tác giả: Đỗ Hữu Châu
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Phản ánh những thành tựu mới của ngôn ngữ học thế giới và trong nước trên lĩnh vực từ vựng - ngữ...
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Tác giả: Nguyễn Đức Nghĩa
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí...
×