| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang sử dụng giới từ tiếng Anh : The key to english prepositions 1+ 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Minh , Trần Văn Đức |
Chức năng của giới từ. Cách dùng giới từ trong câu. Nhiều ví dụ và thành ngữ tiếng Anh minh hoạ giúp bạn dùng giới từ tiếng Anh chính xác
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Dịch: Vũ Đức Thọ, Giới thiệu và Hiệu đính: Đỗ Xuân Thụ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở kĩ thuật điện tử số
|
Bản giấy
|
|
Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / PGS.PTS Phạm Lê Dần, GS.TS Đặng Quốc Phú.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.402076 PH-D
|
Tác giả:
Phạm, Lê Dần |
Tài liệu cung cấp các bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
330.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận |
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ, ca dao Việt Nam : Tuyển chọn và giới thiệu /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
398 MA-L
|
Tác giả:
Mã Giang Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật Khuyến khích đầu tư trong nước và những văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Các văn bản mới nhất được ban hành sau tháng 6 năm 1997 liên quan đến luật khuyến khích đầu tư trong nước và chính văn của luật đầu tư trong nước...
|
Bản giấy
|
|
Văn chương tự lực văn đoàn. Tập 2, Khái Hưng - Hoàng Đạo /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 VAN
|
Tác giả:
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thưởng, Nguyễn Cừ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ thương mại |
Khái niệm chung về thương mại điện tử; các hình thức hoạt động và các phương tiện kỹ thuật của thương mại điện tử; những lợi ích và nhu cầu của...
|
Bản giấy
|
||
Văn chương tự lực văn đoàn. Tập 1, Nhất Linh - Thế Lữ - Tú Mỡ /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 VAN
|
Tác giả:
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thưởng, Nguyễn Cừ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bàn về vấn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.09597 BAN
|
Tác giả:
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội - Trung tâm nghiên cứu kiến trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
|
Bản giấy
|