| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán của Khoa công nghệ Sinh học - Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 V-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy, Vũ Duy Nghĩa, Nguyễn Văn Sỹ, TS.Trương Tiến Tùng, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Vũ Khôi |
Giới thiệu kiến thức động vật có xương sống: đặc điểm cấu tạo, chức năng sinh lí, hoạt động sống, điều kiện sống cơ bản và đặc trưng cho mỗi lớp...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ di truyền / : : Sách dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng thuộc ngành Sư phạm, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Công nghệ sinh học, Giáo viên Sinh học THPT /. /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
TS. Trịnh Đình Đạt. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản về lĩnh vực công nghệ di truyền áp dụng trong khoa học và thực tiễn. Sách đề cập đến các kỹ thuật, phương...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ sinh học tế bào / : : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên CNSH, giáo viên và học sinh THPT /. /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
660.6 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ - Nguyễn Mộng Hùng & Lê Hồng Điệp. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức về mối liên quan giữa cấu trúc và chức năng của tế bào, sau đó là các kiến thức về công nghệ tế bào và những ứng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa (Chủ biên) - Nguyễn Xuân Quỳnh & Nguyễn Quốc Việt |
Khái niệm về chỉ thị sinh học môi trường. Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường. Các mối quan hệ yếu tố ảnh hưởng và phản ứng...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sinh học Tập 5, Công nghệ vi sinh và môi trường
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Ty, TS. Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Sinh lý học thực vật : Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.2 SIN
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ (Chủ biên) - Vũ Thanh Tâm & Hoàng Minh Tấn... |
Nội dung cuốn sách bao gồm: Sinh lý tế bào thực vật. Sự trao đổi nước, quang hợp, dinh dưỡng khoáng và nitơ ở thực vật. Hô hấp thực vật. Sinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Thị Thu ; PGS.TS. Lê Ngọc Tú, TS.Tô Kim Anh, PGS.TS. Phạm Thu Thủy, TS. Nguyễn Xuân Sâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú ; La Văn Chứ, Đặng Thị Thu và cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Công nghệ sinh học : /. Tập 3, Enzyme và Ứng dụng /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
GS.TSKH. Phạm Thị Trân Châu & PGS.TS. Phan Tuấn Nghĩa. |
Cuốn sách giới thiệu cho bạn đọc những kiến thức cơ bản, cũng như những kiến thức nâng cao khác trong nghiên cứu và ứng dụng enzyme; một số phương...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình di truyền học : Dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Sinh học. Công nghệ Sinh học, Y tế, Nông, Lâm nghiệp. /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Lê Thăng |
Di truyền học cơ sở; các quy luật Mendel; các gen đaalen và sự tương tác gen; di truyền học phân tử ADN: cấu trúc và sự sao chép, cấu trúc của...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp tiền xử lý rơm ứng dụng trong công nghệ sinh học
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thái, GVHD: Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|