| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tin học trong công nghệ sinh học
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.60285 CH-M
|
Tác giả:
Chu Văn Mẫn |
Hướng dẫn xử lý số liệu nghiên cứu bằng phần mềm Excel như: giới thiệu về Microsoft Excel, đặc trưng thống kê của một mẫu. Ước lượng các tham số...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ xử lý chất thải rắn nguy hại
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
628.445 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS Trịnh Thị Thanh |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về phân loại chất thải rắn theo nhóm biện pháp xử lý. Trình bày nguồn gốc, đặc tính các chất thải nguy hại và các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hóa sinh công nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
572.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú ; La Văn Chứ, Đặng Thị Thu và cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chú giải di truyền học
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Lê Thăng & Đinh Đoàn Long |
Cuốn sách cung cấp ngoài những kiến thức cơ bản về di truyền học, nhiều mục của cuốn sách đã được cập nhâp những thông tin mới nhất. Bên cạnh đó,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng chế phẩm công nghệ sinh học xử lý phế thải nông nghiệp làm phân bón hữu cơ sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc khánh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
632 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Trình bày khái niệm cơ bản về bảo vệ thực vật và công nghệ sinh học, công nghệ chuyển gen GMO trong bảo vệ thực vật. Công nghệ sản xuất côn trùng...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 5 : Công nghệ vi sinh và môi trường /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Tin học trong công nghệ sinh học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.60285 CH-M
|
Tác giả:
Chu Văn Mẫn |
Hướng dẫn xử lý số liệu nghiên cứu bằng phần mềm Excel như: giới thiệu về Microsoft Excel, đặc trưng thống kê của một mẫu. Ước lượng các tham số...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ xử lý nước thải bằng biện pháp sinh học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
632 LU-P
|
Tác giả:
PGS.TS.Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|